Từ điển
search
translate

Từ điển tiếng Việt

Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ

swap_horizTiếng Việt ⇄ Tiếng Anh volume_upPhát âm giọng Bắc & giọng Nam format_quoteCâu ví dụ

menu_book Kết quả từ chính "ánh nắng" (1)

ánh nắng
Tiếng Anh Danh từsunlight
Từ vựng của tôi
Hôm nay ánh nắng rất gắt, vì vậy bạn nên thoa kem chống nắng thì hơn.
The sunlight is strong today, so you had better put on some sunscreen.

swap_horiz Từ liên quan "ánh nắng" (2)

gánh nặng
Tiếng Anh Danh từburden
Từ vựng của tôi
Đó là một gánh nặng lớn.
It is a big burden.
ánh nắng mặt trời
Tiếng Anh Cụm từthe sunlight
Từ vựng của tôi
Hoa khoe sắc dưới ánh nắng mặt trời.
Flowers display their colors under the sunlight.

format_quote Cụm từ "ánh nắng" (5)

Hãy tránh ánh nắng trực tiếp của mặt trời và giữ ở nhiệt độ bình thường
Avoid direct sunlight and store at room temperature.
Đó là một gánh nặng lớn.
It is a big burden.
Hoa khoe sắc dưới ánh nắng mặt trời.
Flowers display their colors under the sunlight.
Hôm nay ánh nắng rất gắt, vì vậy bạn nên thoa kem chống nắng thì hơn.
The sunlight is strong today, so you had better put on some sunscreen.
Anh ấy bị bỏng lạnh nặng sau khi ở ngoài trời quá lâu.
He suffered severe frostbite after being outside for too long.